TRÍCH DẪN HAY

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ HIỆU ỨNG LẬT SÁCH

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH HAY CỦA THƯ VIỆN

VIDEO THÍ NGHIỆM THỰC HÀNH

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    GIỚI THIỆU WEBSITE HỌC LIỆU ĐIỆN

    GIỚI THIỆU WEBSITE HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ THPT HỒNG LĨNH 🌐 Địa chỉ truy cập: https://tvthpthonglinh.violet.vn Website học liệu điện tử của Thư viện Trường THPT Hồng Lĩnh là một không gian số sáng tạo, hiện đại, nơi tri thức được số hóa và kết nối linh hoạt giữa thầy cô, học sinh và tài nguyên học tập chất lượng cao. Tận dụng sức mạnh của công nghệ, nền tảng này không chỉ lưu trữ mà còn phát triển các nguồn học liệu mở, giúp người dùng dễ dàng tìm kiếm, truy cập và chia sẻ tri thức mọi lúc, mọi nơi. Với giao diện thân thiện và chức năng thông minh, website là cầu nối giữa truyền thống và hiện đại – nơi sách vở, tư liệu và sáng kiến giảng dạy được "sống động hóa" qua các định dạng đa phương tiện, phục vụ hiệu quả cho việc dạy học và nghiên cứu. Đây chính là một mô hình thư viện số kiểu mới – gợi mở một tương lai học tập chủ động, sáng tạo và toàn diện.

    Ảnh ngẫu nhiên

    Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png Gioi_han_sinh_thai_ca_ro_phi.png BANDOKINHTE.jpg HB_NHOMNUOC.jpg HB_MDDS.jpg Ban_do_cac_nuoc_Dong_Nam_A.jpg TDMNPB_tunhien.jpg

    KIẾN THỨC LỊCH SỬ - TỰ HÀO VIỆT NAM

    💕💕 Đọc sách là luyện tâm như rèn kiếm – sắc bén và sáng suốt hơn sau mỗi lần tôi luyện💕Không có chiếc chìa khóa nào vạn năng bằng sách – nó mở được mọi cánh cửa tri thức.💕

    [Sách Nói] Gieo Thói Quen Nhỏ, Gặt Thành Công Lớn - Chương 1

    Các chủ đề ôn tập tốt nghiệp THPT năm 2024-2025 môn Toán

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Thư viện Trường THPT Phạm Phú Thứ
    Ngày gửi: 14h:30' 13-01-2025
    Dung lượng: 13.6 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    CHỦ ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP

    Thpt Quốc Gia
    2024 - 2025

    MỤC LỤC
    CHỦ ĐỀ 1.

    PHƯƠNG TRÌNH & BẤT PHƯƠNG TRÌNH
    Phần Lý thuyết trọng tâm .................................................................................................. 3
    Phần Ví dụ ............................................................................................................................ 5
    Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ..........................................5
    Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ..........................................................................6
    Dạng 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn .....................................................................8
    Phần Tự Luyện ..................................................................................................................... 9
    Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ..........................................9
    Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ........................................................................16
    Dạng 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn ...................................................................21

    CHỦ ĐỀ 2.

    CẤP SỐ CỘNG & CẤP SỐ NHÂN
    Phần Lý thuyết trọng tâm ................................................................................................ 26
    Phần Ví dụ .......................................................................................................................... 26
    Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ........................................26
    Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ........................................................................27
    Dạng 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn ...................................................................28
    Phần Tự luyện .................................................................................................................... 30
    Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ........................................30
    Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ........................................................................34
    Dạng 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn ...................................................................37

    CHỦ ĐỀ 3.

    ĐẠO HÀM & KHẢO SÁT HÀM SỐ
    Phần Lý thuyết trọng tâm ................................................................................................ 40
    Phần Ví dụ .......................................................................................................................... 43
    Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ........................................43
    Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ........................................................................44
    Dạng 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn ...................................................................45
    Phần Tự luyện .................................................................................................................... 46
    Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ........................................46
    Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ........................................................................54
    Dạng 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn ...................................................................62

    CHỦ ĐỀ 4.

    NGUYÊN HÀM & TÍCH PHÂN
    Phần Lý thuyết trọng tâm ................................................................................................ 65
    Phần Ví dụ .......................................................................................................................... 67
    Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ........................................67
    Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ........................................................................68
    Dạng 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn ...................................................................70
    Phần Tự luyện .................................................................................................................... 71
    Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ........................................71
    Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ........................................................................77
    Dạng 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn ...................................................................80

    CHỦ ĐỀ 5.

    HÌNH HỌC KHÔNG GIAN
    Trang 1

    Phần Lý thuyết trọng tâm ................................................................................................ 84
    Phần Ví dụ .......................................................................................................................... 87
    Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ........................................87
    Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ........................................................................88
    Dạng 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn ...................................................................89
    Phần Ví dụ .......................................................................................................................... 90
    Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ........................................90
    Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ........................................................................94
    Dạng 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn .................................................................102

    CHỦ ĐỀ 6.

    HÌNH HỌC Oxyz
    Phần Lý thuyết trọng tâm .............................................................................................. 106
    Phần Ví dụ ........................................................................................................................ 110
    Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ......................................110
    Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ......................................................................110
    Dạng 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn .................................................................111
    Phần Tự luyện .................................................................................................................. 112
    Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ......................................112
    Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ......................................................................116
    Dạng 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn .................................................................121

    CHỦ ĐỀ 7.

    THỐNG KÊ
    Phần Lý thuyết trọng tâm .............................................................................................. 127
    Phần Ví dụ ........................................................................................................................ 130
    Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ......................................130
    Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ......................................................................130
    Dạng 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn .................................................................133
    Phần Tự luyện .................................................................................................................. 134
    Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ......................................134
    Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ......................................................................136
    Dạng 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn .................................................................139

    CHỦ ĐỀ 8.

    XÁC SUẤT
    Phần Lý thuyết trọng tâm .............................................................................................. 141
    Phần Ví dụ ........................................................................................................................ 143
    Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ......................................143
    Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ......................................................................146
    Dạng 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn .................................................................150
    Phần Tự Luyện ................................................................................................................. 151
    Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ......................................151
    Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ......................................................................152
    Dạng 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn .................................................................154

    Trang 2

    CHỦ ĐỀ 1:

    PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
    Phần Lý thuyết trọng tâm
    I. PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
    1. Phương trình lượng giác cơ bản
    a) Phương trình sin x  m 1


    Với m  1 , phương trình 1 vô nghiệm.



    là số thực thuộc đoạn   ;  sao cho sin x  m .
     2 2
    x   k2
    Khi đó, ta có: sin x  m  sin x  sin  
    k  .
    x    k2
    Chú ý
    - Ta có một số trường hợp đặc biệt sau của phương trình sin x  m :



    Với m  1 , gọi



    sin x  1  x 



    sin x  1  x  



    sin x  0  x  k

    2

     k2

    2

    k  ;

    k  ;

     k2

     k  .

    - Nếu x là góc lượng giác có đơn vị đo là độ thì ta có thể tìm góc lượng giác x sao cho
    sin x  sin a như sau:
     x  a  k360
    sin x  sin a  
    k   .
    x

    180


    a


    k
    360


    b) Phương trình cos x  m  2


    Với m  1 , phương trình  2  vô nghiệm.

    là số thực thuộc đoạn 0;  sao cho cos x  m .
    x   k2
    Khi đó, ta có: cos x  m  cos x  cos  
    k  .
    x    k2
    Chú ý
    - Ta có một số trường hợp đặc biệt sau của phương trình cos x  m :
     cos x  1  x  k 2  k   ;


    Với m  1 , gọi



    cos x  1  x   k 2

    k  ;

     k  k  .
    2
    - Nếu x là góc lượng giác có đơn vị đo là độ thì ta có thể tìm góc lượng giác x sao cho
    cos x  cos a như sau:
     x  a  k360
    cos x  cos a  
    k   .
     x  a  k360


    cos x  0  x 

    c) Phương trình tan x  m
    Gọi



    là số thực thuộc khoảng   ;  sao cho tan x  m . Khi đó, ta có:
     2 2

    Trang 3

    tan x  m  tan x  tan  x   k

    k   .

    Chú ý: Nếu x là góc lượng giác có đơn vị đo là độ thì ta có thể tìm góc lượng giác x sao cho
    tan x  tan a như sau:
    tan x  tan a  x  a  k180  k   .
    d) Phương trình cot x  m
    Gọi là số thực thuộc khoảng  0;

     sao cho cot x  m

    . Khi đó, ta có:

    cot x  m  cot x  cot  x   k

    k   .

    Chú ý: Nếu x là góc lượng giác có đơn vị đo là độ thì ta có thể tìm góc lượng giác x sao cho
    cot x  cot a như sau:
    cot x  cot a  x  a  k180  k   .
    2. Phương trình lượng giác đưa về dạng cơ bản
     f  x  g  x  k2
     sin f  x   sin g  x   
    k  .
     f  x    g  x   k 2
     f  x  g  x  k2
     cos f  x   cos g  x   
     k  .
     f  x    g  x   k 2
     Với phương trình có dạng:
    2
    sin u  x   sin2 v  x  , cos2 u  x   cos2 v  x  , sin 2 u  x   cos2 v  x  , Ta có thể dùng công thức hạ
    bậc để đưa về phương trình dạng cos f  x   cos g  x  .
    Với một số phương trình lượng giác, ta có thể dùng các công thức lượng giác và các biến đổi để
    đưa về phương trình dạng tích A  x  .B  x   0 .
    II. PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LÔGARIT
    1. Phương trình mũ
    Với a  0, a  1 thì:


    f x
    a    b  f  x   log a b với b  0 ;



    f x
    g x
    a    a    f  x  g x .

    2. Phương trình lôgarit
    Với a  0, a  1 thì:


    log a f  x   b  f  x   ab .


     f  x  g  x
    log a f  x   log a g  x   
    .
    f
    x

    0

    g
    x
    >
    0






    3. Bất phương trình mũ
    Với a  0, a  1 thì:



    a) Xét bất phương trình: a    b .
     Nếu b  0 , tập nghiệm của bất phương trình là tập xác định của f  x  ;
    f x




    Nếu b  0, a  1 thì bất phương trình đưa về: f  x   log a b ;

    Nếu b  0, 0  a  1 thì bất phương trình đưa về: f  x   log a b .

    f x
    g x
    b) Xét bất phương trình: a    a   .

    Trang 4




    Nếu a  1 thì bất phương trình đưa về: f  x   g  x  ;

    Nếu 0  a  1 thì bất phương trình đưa về: f  x   g  x  .

    Các bất phương trình mũ khác cùng loại được giải tương tự.
    4. Bất phương trình lôgarit
    Với a  0, a  1 thì:
    a) Xét bất phương trình: log a f  x   b .



    Nếu a  1 thì bất phương trình đưa về: f  x   ab ;

    Nếu 0  a  1 thì bất phương trình đưa về: 0  f  x   ab .

    b) Xét bất phương trình: log a f  x   log a g  x  .



    Nếu a  1 thì bất phương trình đưa về: f  x   g  x   0 ;

    Nếu 0  a  1 thì bất phương trình đưa về: 0  f  x   g  x  .

    Các bất phương trình lôgarit khác cùng loại được giải tương tự.

    Phần Ví dụ
    Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn



    3
    Ví dụ 1. Nghiệm của phương trình sin  x    
    là:
    3
    2

    2
    A. x  
     k 2 và x   k 2  k   .
    3
    B. x  

     k 2 và x   k 2
    3
    3
    C. x  k2 và x   k 2  k 
    D. x  

    2

     2k và x 

    5
     k2
    3

    k  
    .

    k   .
    Lời giải
    GVSB: Hà Hoàng; GVPB: Minh Nguyễn

    Chọn A


    2
     x  3   3  2k
    x
     k2


    3
    sin  x    
    
    
    3

    3
    2

     x   4  2k
     x   2 k
    
    3
    3

    k  

    Ví dụ 2. Tổng các nghiệm của phương trình 3x  2 x  81 là:
    A. 4 .
    B. 4 .
    C. 2 .
    D. 2 .
    Lời giải
    GVSB: Hà Hoàng; GVPB: Minh Nguyễn
    Chọn D
    2

    3x

    2

    2 x

     81  3x

    2

    2 x

     34  x2  2x  4  0 .

    b
    Phương trình có hai nghiệm trái dấu vì ac  0 . Khi đó tổng hai nghiệm là   2 .
    a
    1
    Ví dụ 3. Nghiệm của phương trình log16  x  5  là:
    2
    A. 3 .
    B. 1 .
    C. 3 .
    D. 27 .
    Trang 5

    Lời giải
    GVSB: Hà Hoàng; GVPB: Minh Nguyễn
    Chọn B
    1
    1
     x  5  16 2  4  x  1 .
    2
    Ví dụ 4. Số nghiệm của phương trình log 2  x  4   log 2 x 2  5x  4 là:

    log16  x  5  



    A. 1 .

    B. 2 .



    C. 0 .

    D. 3 .

    Lời giải
    GVSB: Hà Hoàng; GVPB: Minh Nguyễn
    Chọn C

    x  4  0
    log 2  x  4   log 2 x2  5x  4   2

     x  5x  4  x  4
    x  4
    
    (vô nghiệm)
    x

    2
    ;
    x

    4

    Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai









    Ví dụ 5. Cho phương trình sin 2  2 x    cos 2  x   .
    4
    2




    1  cos  4x  
    2  1  cos  2x 

    a) Hạ bậc hai vế, ta được phương trình:

    2
    2
    b) Ta có: cos  2x     cos 2x.

    ..



    c) Phương trình đã cho đưa về dạng: cos  4 x    cos 2 x. .
    2


    d) Nghiệm của phương trình đã cho là: x  

    4

    k

    và x 

    12

    k

    3

    k  

    Lời giải
    GVSB: Hà Hoàng; GVPB: Minh Nguyễn


    1  cos  4x  
    2  1  cos  2x  

    a) Hạ bậc hai vế, ta được phương trình:
    ..

    2
    2




    Hạ bậc hai vế của phương trình sin 2  2 x    cos 2  x   ta được
    4
    2




    1  cos  4x  
    2  1  cos  2x 


    2
    2
    Chọn ĐÚNG.

    b) Ta có: cos  2x 

    cos  2x 



    1  cos  4x  
    
    2  1  cos  2x 


    2
    2

       cos 2x.

       cos 2x. (đúng)

    Chọn ĐÚNG.


    c) Phương trình đã cho đưa về dạng: cos  4 x    cos 2 x. .
    2


    Trang 6





    Phương trình đã cho tương đương với cos  4x     cos  2x 
    2

    Chọn ĐÚNG.

    d) Nghiệm của phương trình đã cho là: x  
    Nghiệm của phương trình đã cho là


    x   4  k
     4x  2  2x  k 2
    

    k 
    x    k
     4 x   2 x  2 k
    
    
    12
    3
    2
    Chọn SAI.



    Ví dụ 6. [MĐ2] Cho bất phương trình 3  2 2



    a) Ta có: 3  2 2  3  2 2





    4

    k

    và x 

    12

    k

      cos 2x

    3

    k  



    x2  4 x



     3 2 2



    5 2 x

    .

    1

    .

    b) Bất phương trình đã cho tương đương với bất phương trình: x2  4x  2x  5 .
    c) Số nghiệm nguyên của bất phương trình là 5 .
    d) Tổng nghiệm nguyên của bất phương trình là 9 .
    Lời giải



    a) Ta có: 3  2 2  3  2 2



    



    1

    .



     

    Ta có: 3  2 2 3  2 2  32  2 2  1  3  2 2 

    1
    3 2 2



     32 2



    1

    .

    Chọn ĐÚNG.
    b) Bất phương trình đã cho tương đương với bất phương trình: x2  4x  2x  5 .



    Ta có: 3  2 2



    x2  4 x



     3 2 2



    5 2 x



     32 2



    x2  4 x





    5 2 x





    5 2 x

     32 2

     x2  4x  2x  5

    (Vì 0  3  2 2  1 ).
    Chọn SAI.
    c) Số nghiệm nguyên của bất phương trình là 5 .



    Ta có: 3  2 2



    x2  4 x



     3 2 2



    5 2 x



     32 2



    x2  4 x

     32 2

     x2  4x  2x  5

     x2  6x  5  0  1  x  5 .
    Suy ra nghiệm nguyên của bất phương trình là: 2; 3; 4
    Chọn SAI.
    d) Tổng nghiệm nguyên của bất phương trình là 9 .
    Tổng nghiệm nguyên của bất phương trình là: 2  3  4  9 .
    Chọn ĐÚNG.
    Ví dụ 7. [MĐ2] Cho bất phương trình Cho bất phương trình: log 2 1  2 x 2  2   log
    a) Ta có: 0  2  1  1 .
    2

     2 x  2  5x  5
    b) Bất phương trình đã cho tương đương với: 
    .
    5
    x

    5

    0


    c) Số nghiệm nguyên của bất phương trình là 2 .
    d) Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình là 0 .

    Trang 7

    2 1

     5x  5  .

    Lời giải
    GVSB: Lê Ngọc; GVPB: Minh Nguyễn
    a) Ta có: 0  2  1  1 .
    2 1  0, 42  0  2 1  1 .
    Chọn ĐÚNG.
    2

     2 x  2  5x  5
    b) Bất phương trình đã cho tương đương với: 
    .

    5x  5  0
    2

     2 x  2  5x  5
    2
    (Vì 0  2  1  1 )
    log 2 1 2x  2  log 2 1  5x  5    2

    2x  2  0
    Chọn SAI.
    c) Số nghiệm nguyên của bất phương trình là 2 .
    Ta có:
     2 x 2  5x  7  0
    2 x 2  5x  7  0
    2



     2 x  2  5x  5
    log 2 1 2x 2  2  log 2 1  5x  5    2
       x  1
       x  1

     x  1
     x  1
    2x  2  0
    
    










    7
    1  x  2
    7

    
    1 x 
     x  1
    2
    
      x  1
    Vậy nghiệm nguyên của bất phương trình là 2; 3 .
    Chọn ĐÚNG.
    d) Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình là 0 .
    Ta có: nghiệm nguyên của bất phương trình là 2; 3 .
    Vậy nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình là 2 .
    Chọn SAI.
    Dạng 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
    Ví dụ 8. [MĐ2] Hàng ngày mực nước tại một cảng biển lên xuống theo thủy triều. Độ sâu
    h  m  theo thời gian t (giờ) trong một ngày được cho bởi công thức:


    h  16  7 sin  t  với 0  t  24 . Tính thời điểm mà mực nước tại cảng là cao nhất.
     12 
    Lời giải
    GVSB: Lê Ngọc; GVPB: Minh Nguyễn
    Trả lời: 6


    Ta có: h  16  7 sin  t 
     12 






    Vì 1  sin  t   1  7  7 sin  t   7  9  16  7 sin  t   23  9  h  23
     12 
     12 
     12 


    Nên max h  23  sin  t   1  t   k 2  t  6  24 k .
    12
    2
     12 

    Vì 0  t  24 nên thời điểm mà mực nước tại cảng là cao nhất là 6 (giờ).

    Trang 8

    Ví dụ 9. [MĐ2] Công thức Định luật làm mát của Newton được cho như sau: kt  ln

    T S
    T0  S

    trong đó t là số giờ trôi qua, T0 là nhiệt độ lúc đầu, T là nhiệt độ sau t giờ, S là nhiệt
    độ môi trường ( T0 , T , S theo cùng một đơn vị đo), k là hằng số. Một cốc trà có nhiệt độ

    960 C , sau 2 phút nhiệt độ giảm còn 900 C . Biết nhiệt độ phòng là 240 C . Tính nhiệt độ
    của cốc trà sau 10 phút (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
    Lời giải
    GVSB: Lê Ngọc; GVPB: Minh Nguyễn
    Trả lời: 70,6
    Gọi T1 là nhiệt độ sau t1 giờ
    Gọi T2 là nhiệt độ sau t2 giờ

    1
    (h)
    30
    1
    90  24
    1
    11
    11
    Khi đó: k.  ln
     k.  ln  k  30 ln
    30
    96  24
    30
    12
    12
    1
    Nhiệt độ của cốc trà sau 10 phút ( t2  10(p)  (h) ) là:
    6
    5
    5
    T2  24
    T2  24
    T  24

     11 
     11 
    11  1
     ln    ln
       2
     30 ln  .  ln
    12  6
    96  24
    96  24

     12 
     12  96  24
    Ta có: T0  960 C, T1  900 C, S  240 C, t1  2(p) 

     115.  96  24   125 T2  24   T2  24  46, 6  T2  70, 6

    Phần Tự Luyện
    Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
    Câu 1.



    Các nghiệm của phương trình sin   x   0 là
    5


    A. x  
    C. x  

    5
    5

    k
     k2

    k   .

    B. x 

    k   .

    D. x 

    2
    k
    5
    5

    k

    k   .
    k  .

    Lời giải
    GVSB: Phúc Hoàng; GVPB:Bùi Thanh Sơn
    Chọn D


    Ta có: sin   x   0   x  k  x   k
    5
    5
    5


    Câu 2.

    k   .

    Các nghiệm của phương trình 2 sin 3x  2  0 là
    2
    3
    2
    A. x   k
    và x 
    k
    k   .
    12
    3
    12
    3
    2
    5
    2
    B. x    k
    và x 
    k
    k   .
    12
    3
    12
    3
    2
    2
    C. x   k
    và x    k
    k   .
    12
    3
    12
    3
    2
    3
    2
    D. x    k
    và x 
    k
    k   .
    12
    3
    12
    3
    Lời giải
    Trang 9

    GVSB: Phúc Hoàng; GVPB:Bùi Thanh Sơn
    Chọn B

    Câu 3.


    2
    x k

    2
    12
    3 k
     sin 3x  sin   
    Ta có: 2 sin 3x  2  0  sin 3x  

    2
    4
    x  5  k 2
    
    12
    3

     1
    Các nghiệm cùa phương trình cos  x    là
    6 2


    A. x 

    6

    B. x  

     k 2 và x  

    6

    C. x  k2
    D. x 

    6

     k2

    và x 

    và x  

    k

    3

    2

    2

     k2

    k   .

     k2

    k   .

     k2

    và x  

    2

    k

    .

    k   .

    k   .
    Lời giải
    GVSB: Phúc Hoàng; GVPB:Bùi Thanh Sơn

    Chọn A

    Câu 4.


    x  6  k2

     1


    Ta có: cos  x     cos  x    cos  
    6 2
    6
    3


    x    k2
    
    2
    2
    Các nghiệm của phương trình sin 2x  1 là

    A. x 
    C. x 

    4
    2

    k
    k

    2

    k  .

    B. x  k

    k  .

    D. x 

    2

    8

    k   .

    k  .

    k

    2

    k   .

    Lời giải
    GVSB: Phúc Hoàng; GVPB:Bùi Thanh Sơn
    Chọn A
    Ta có: sin2 2x  1  cos 2x  0  x 
    Câu 5.

    2

    k x

    4



    k
    2

    k   .



    Các nghiệm của phương trình tan  x    3 là
    3

    2
     k2  k   .
    A. x 
    B. x  k  k   .
    3
    2
    2
    C. x 
     k  k   . D. x  
     k k   .
    3
    3
    Lời giải
    GVSB: Phúc Hoàng; GVPB:Bùi Thanh Sơn
    Chọn C


    2
     k k   .
    Ta có: tan  x    3  x    k  x 
    3
    3 3
    3


    Trang 10

    Câu 6.



    Các nghiệm của phương trình cot  3x    1 là
    4


    A. x  
    C. x  

    6

    6

    k

    k

    6

    k   .

    B. x 

    k  .

    D. x 

    6

    6

    k

    k   .

    3

    k

    k   .

    2

    Lời giải
    GVSB: Phúc Hoàng; GVPB:Bùi Thanh Sơn
    Chọn B


    Ta có: cot  3x    1  3x     k  x    k
    4
    4
    4
    6
    3


    k  

     k k   .
    6
    3
    Các nghiệm cùa phương trình sin x  3 cos x  0 là
    Hay x 

    Câu 7.

    A. x  
    C. x 

    6

    6

    k

    k

    k   .

    B. x 

    k  .

    3

    D. x  

    k  .

    k

    3

    k

    k   .

    Lời giải
    GVSB: Phúc Hoàng; GVPB:Bùi Thanh Sơn
    Chọn D
    Ta có: sin x  3 cos x  0 



    1
    3
    sin x 
    cos x  0  sin  x    0
    2
    2
    3


     k  x    k k   .
    3
    3
    Cách khác:
    Do cos x  0 không thoả mãn phương trình nên ta có:
     x

    sin x  3 cos x  0  tan x   3  x  
    Câu 8.

    3

    k

    k  .

    Các góc lượng giác x sao cho cos  x  15   

    1

    2
    A. x  165  k 360 và x  135  k 360  k   .
    B. x  165  k 180 và x  135  k 180  k 

    C. x  135  k 360 và x  105  k 360  k 
    D. x  135  k 180 và x  105  k 180  k 

    .
    .
    .

    Lời giải
    GVSB: Phúc Hoàng; GVPB:Bùi Thanh Sơn
    Chọn C
    Ta có: cos  x  15   
    Câu 9.

     x  15  120  k360
     x  135  k360
    1
    
    
    k 
    2
     x  15  120  k360
     x  105  k360

    Các góc lượng giác x sao cho tan  2x  27  tan 35 là
    A. x  4  k180  k 

    .

    B. x  4  k180  k 
    Trang 11

    .



    C. x  4  k90  k 

    .

    D. x  4  k90  k 

    .

    Lời giải
    GVSB: Phúc Hoàng; GVPB:Bùi Thanh Sơn
    Chọn D
    Ta có: tan 2 x  27  tan 35  2 x  27  35  k180  x  4  k90  k 





    .

    Câu 10. Các góc lượng giác x sao cho sin 2x  sin  36  x  là
    A. x  12  k120 và x  144  k360  k 
    B. x  12  k120 và x  48  k120  k 

    .

    .
    C. x  12  k360 và x  144  k120  k   .
    D. x  36  k360 và x  144  k360  k   .
    Lời giải
    GVSB: Trần Vân; GVPB: Bùi Thanh Sơn
    Chọn A

     2x  36  x  k360
     x  12  k120
    
    sin 2x  sin  36  x   
    k   .
     2x  180   36  x   k360
     x  144  k360
     3 9 
    Câu 11. Số nghiệm của phương trình cos x  1 trên khoảng   ;  là
     4 2 
    A. 1 .
    B. 2 .
    C. 4 .
    D. 3 .
    Lời giải
    GVSB: Trần Vân; GVPB: Bùi Thanh Sơn
    Chọn D
    cos x  1  x  k 2  k   .
     3 9 
    3
    9
    3
    9
    Vì x    ;  nên 
     k2 
     k .
    4
    2
    8
    4
     4 2 
    Do k  nên k 0 ;1; 2 .
     3
    Vậy phương trình cos x  1 có 3 nghiệm trên khoảng  
     4
     5
    1
    Câu 12. Số nghiệm của phương trình sin x 
    trên khoảng  
    3
     2

    A. 2 .

    B. 5 .


    .

    5 
    ;
     là
    2 
    D. 3 .
    ;

    9
    2

    C. 4 .
    Lời giải
    GVSB: Trần Vân; GVPB: Bùi Thanh Sơn

    Chọn B

     x  35, 26  k.360
    
     k; l   .
    3
     x  144, 74  l.360
     5
    35, 26
    5


    .  k .2 

     5 5 
    2
    180
    2  1, 3  k  1, 2 .
    Vì x    ;

     nên  5
    144 , 74
    5
     2 2 
    
     1, 7  l  0 , 8

    .  l.2 
     2
    180
    2
    sin x 

    1

    Trang 12

    nên k 1; 0;1 ; l 1; 0 .

    Do k ; l 

     5 5 
    có 5 nghiệm trên khoảng   ;
    .
    3
     2 2 
    Câu 13. Các nghiệm của phương trình cos2 x  sin2 x  0 là

    Vậy phương trình sin x 

    A. x 
    C. x 

    4
    2

     k.
    k

    2

    1

    k   .

    B. x 

    k   .

    4

    D. x  

    k
    4

    k   .

    k

    k  .

    Lời giải
    GVSB: Trần Vân; GVPB: Bùi Thanh Sơn
    Chọn A

    cos2 x  sin 2 x  0  cos 2x  0  2x 

    k x

    2
    4


    Câu 14. Nghiệm của phương trình cos  2 x    cos 6 x là
    2

    2
    A. x  
     k 2  k   và x   k 2  k   .
    3
     k 2  k   và x   k 2
    3
    3
    C. x  k 2  k   và x   k 2  k 
    B. x  

    D. x  

    8

    k

    2



    k
    k 
    2

    .

    k   .
    .

     k   và x  16  k 4  k   .
    Lời giải
    GVSB: Trần Vân; GVPB: Bùi Thanh Sơn

    Chọn D

    k

    x 
    2x   6x  k 2




    8 2 .
    2
    cos  2 x    cos 6 x  
    
    2

    x   k
     2 x   6 x  k 2
    
    
    2
    16 4
    x

    3
    4
    Câu 15. Nghiệm của phương trình    là
    9
    2

    B. x   2 .

    A. x  2 .

    C. x  2 .
    D. x  2 .
    Lời giải
    GVSB: Trần Vân; GVPB: Bùi Thanh Sơn

    Chọn A
    x

    x

    3
    3 3
    4
          
    9
    2
    2 2

    2

     x  2 .

    Câu 16. Nghiệm của phương trình 2x x  4 là
    A. x  1 và x  2 .
    B. x  0 và x  1 .
    2

    C. x  1 và x  2 .

    D. x  0 và x  2 .

    Lời giải
    GVSB: Trần Vân; GVPB: Bùi Thanh Sơn
    Chọn A
    Trang 13

    2x

    2

    x

     4  2x

    2

    x

     x  1
     22  x 2  x  2  0  
    .
    x  2

    Câu 17. Tổng các nghiệm của phương trình 5x
    A. 3 .
    B. log 5 10 .

    2

    3 x

     10 là
    C. 3 .

    D.  log 5 10 .

    Lời giải
    GVSB: Trần Vân; GVPB: Bùi Thanh Sơn
    Chọn C
    5x

    2

    3 x

     10  x 2  3x  log 5 10  x 2  3x  log 5 10  0 .

    b
    Phương trình có hai nghiệm trái dấu và x1  x2    3 .
    a
     1 
    Câu 18. Nghiệm của phương trình  
     25 
    A. x  3 .
    B. x  5 .

    3 2 x

     5x 3 là

    C. x  5 .

    D. x  3 .

    Lời giải
    GVSB: Hồng Hà Nguyễn; GVPB:Bùi Thanh Sơn
    Chọn D
     1 
     
     25 

    3 2 x

    2 3 2 x
     5x  3  5    5x  3  4 x  6  x  3  x  3 .





    1

    3
    B. x   10 .
    C. x  2 .
    D. x  10 .
    Lời giải
    GVSB: Hồng Hà Nguyễn; GVPB: Bùi Thanh Sơn

    Câu 19. Nghiệm của phương trình log 27 x2  1 
    A. x  2 .

    Chọn A





    log 27 x2  1 

    1
     x2  1  3  x2  4  x  2 .
    3





    Câu 20. Tích các nghiệm của phương trình log 2 x 2  2 x  3 là
    A. 8 .

    C. 8 .

    B. 6 .

    D. 6 .

    Lời giải
    GVSB: Hồng Hà Nguyễn; GVPB: Bùi Thanh Sơn
    Chọn C

     x  2
    log 2 x 2  2x  3  x 2  2x  8  x 2  2x  8  0  
    .
    x  4
    Vậy tích các nghiệm của phương trình là 8 .









    Câu 21. Số nghiệm của phương trình log 7 x 2  2 x  log 7  3x  6  là
    A. 2 .

    B. 0 .

    C. 3 .

    D. 1 .

    Lời giải
    GVSB: Hồng Hà Nguyễn; GVPB: Bùi Thanh Sơn
    Chọn D

    Trang 14

    x  2



    3x  6  0
    x  2
      x  2  x  3 .
    log 7 x  2x  log 7  3x  6    2
     2


     x  3
     x  2x  3x  6
     x  5x  6  0
    





    2

    Câu 22. Nghiệm của bất phương trình  0, 5  3 là
    x

    A. x  log 0 ,5 3 .

    C. x  log 3 0 , 5 .

    B. x  log 0 ,5 3 .

    D. x  log 3 0 , 5 .

    Lời giải
    GVSB: Hồng Hà Nguyễn; GVPB: Bùi Thanh Sơn
    Chọn B

     0, 5 

    x

     3  x  log 0 ,5 3 .

    Câu 23. Tập nghiệm của bất phương trình  0 , 2   1 là
    x2

    A.  .

    C.  0;   .

    \0 .

    B.

    D.

    .

    Lời giải
    GVSB: Hồng Hà Nguyễn; GVPB: Bùi Thanh Sơn
    Chọn A

     0, 2   1   0, 2    0, 2   x2  0  x  .
    x2

    x2

    0



    Câu 24. Tập nghiệm của bất phương trình 2  3
    A.  2;   .

    B.  4;   .



    2 x 1



     2 3



    x 5



    C.  ; 2  .

    D.  ; 4  .

    Lời giải
    GVSB: Hồng Hà Nguyễn; GVPB: Bùi Thanh Sơn
    Chọn A

    2  3

    2 x 1



     2 3



    x 5



     2 3



    2 x 1



     2 3



    x 5

     2 x  1  x  5  x  2 .

    Câu 25. Tập nghiệm của bất phương trình log 1  2x  6   2 là
    A.  3; 5 .

    B.  ; 5 .

    2

    C.  3;   .

    D.  5;   .

    Lời giải
    GVSB: Hồng Hà Nguyễn; GVPB: Bùi Thanh Sơn
    Chọn D
    2

    1
    log 1  2x  6   2  2x  6     2x  6  4  x  5 .
    2
    2

    Câu 26. Số nghiệm nguyên của bất phương trình log5  2x  3  log 25 x2 là
    A. 1 .

    B. 2 .

    C. 0 .

    D. Vô số.

    Lời giải
    GVSB: Hồng Hà Nguyễn; GVPB: Bùi Thanh Sơn
    Chọn A
    ĐKXĐ : x 

    3
    .
    2
    Trang 15

    log5  2x  3  log 25 x2  log5  2x  3  log5 x .
    3
    bpt 2x  3  x  x  3 .
    2
    3
    Kết hợp với ĐKXĐ suy ra  x  3 .
    2
    Nghiệm nguyên của bất phương trình là x  2 .
    Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai
    Với x 





    Câu 27. [MĐ2] Cho phương trình cos 2   x   sin 2  3x   .
    4
    2





    1  cos  6x  
    1  cos   2x 
    2

    a) Hạ bậc hai vế, ta được phương trình
    .

    2
    2
    b) Ta có cos   2x   cos 2x .

    c) Phương trình đã cho đưa về dạng cos 2x  cos 6x .
    k
    d) Nghiệm của phương trình đã cho là x 
    ,k   .
    4
    Lời giải
    GVSB: Dương Thị Thanh Tâm; GVPB: Hien Nguyen


    1  cos  6x  
    1

    cos

    2
    x

    




    2

    a) Ta có cos 2   x   sin 2  3x   
    .
    4
    2
    2
    2


    Chọn ĐÚNG.

    b) Ta có cos   2x    cos 2x .
    Chọn SAI.


    1  cos  6x  
    1  cos   2x 




    2

    c) cos 2   x   sin 2  3x   

    4
    2
    2
    2








     cos   2 x    cos  6 x     cos 2 x   cos  6 x    cos 2 x  cos  6 x   .
    2
    2
    2




    Chọn SAI.
    1  cos   2x 



    1  cos  6x  
    2


    2





    d) cos 2   x   sin 2  3x   
    4
    2
    2








     cos   2 x    cos  6 x     cos 2 x   cos  6 x    cos 2 x  cos  6 x  
    2
    2
    2




    k


    x   8  2
     2x  2  6x  k 2
     4x  2  k 2
    
    
    
    ,k
    .
    k
    x   
     2x    6x  k 2
    8x    k 2
    
    
    
    2
    2
    16 4

    Chọn SAI.

    Trang 16



    Câu 28. [MĐ2] Cho phương trình cos 2 x  sin   x  với x  0;  .
    4



    a) Ta có cos 2 x  sin   2 x  .
    2





    b) Phương trình sin   2 x   sin   x  có các nghiệm là
    2

    4

    5
    x   k 2 và x 
     k2  k   .
    4
    4
    c) Phương trình đã cho có hai nghiệm thuộc đoạn 0;  .

    d) Tổng các nghiệm của phương trình đã cho trên đoạn 0;  là

    5
    .
    6

    Lời giải
    GVSB: Dương Thị Thanh Tâm; GVPB: Hien Nguyen


    a) Ta có cos 2 x  sin   2 x  .
    2

    Chọn ĐÚNG.


      2x  4  x  k 2






    b) Ta có cos 2 x  sin   x   sin   2 x   sin   x    2
    4

    2

    4

      2x    x  k 2
     2
    4



    x  4  k2
    x  4  2  k2
    x   4  k2
    
    
    
    .
    x    k2
     3x     k 2
     3x   k 2
    
    
    
    12
    3
    4 2
    4
    Chọn SAI.

    c) Ta có x  0;   0  x 
    TH1: x 

    4

     k2

    0

    4

     k2 

    

    4

     k2  

    Từ đó ta có x 

    1
    3
       k  , k
    4
    8
    8

    nên k  0 .

    .
    4
    k2
    k2
    k2
    1
    13
    TH2: x   
    nên
    0 
      
     
      k  , k
    12
    3
    12
    3
    12
    3
    12
    8
    8
    2
    7
    .
    x
    k  1. Từ đó ta có x   
    12 3
    12
    Chọn ĐÚNG.
    7
    10
    5
    d) Tổng các nghiệm là 
    .


    4 12 12
    6
    Chọn ĐÚNG.
    Câu 29. [MĐ2] Cho phương trình sin 4x  sin 2x  cos 4x  cos 2x .
    a) Dùng công thức biến đổi tổng thành tích, vế trái của phương trình đưa về dạng:
    sin 3x cos x .
    b) Dùng công thức biến đổi tổng thành tích, vế phải của phương trình đưa về dạng:
    cos 3x cos x .
    Trang 17

    c) Nghiệm của phương trình đã cho là nghiệm của phương trình cos x ...
     
    Gửi ý kiến

    Đọc sách là hành trình khai mở trí tuệ, nơi mỗi trang sách là một nhịp cầu nối giữa quá khứ, hiện tại và tương lai.

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THPT HỒNG LĨNH - HÀ TĨNH !