[Sách Nói] Gieo Thói Quen Nhỏ, Gặt Thành Công Lớn - Chương 1
Các chủ đề ôn tập tốt nghiệp THPT năm 2024-2025 môn Toán

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thư viện Trường THPT Phạm Phú Thứ
Ngày gửi: 14h:30' 13-01-2025
Dung lượng: 13.6 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Thư viện Trường THPT Phạm Phú Thứ
Ngày gửi: 14h:30' 13-01-2025
Dung lượng: 13.6 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
CHỦ ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP
Thpt Quốc Gia
2024 - 2025
MỤC LỤC
CHỦ ĐỀ 1.
PHƯƠNG TRÌNH & BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Phần Lý thuyết trọng tâm .................................................................................................. 3
Phần Ví dụ ............................................................................................................................ 5
Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ..........................................5
Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ..........................................................................6
Dạng 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn .....................................................................8
Phần Tự Luyện ..................................................................................................................... 9
Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ..........................................9
Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ........................................................................16
Dạng 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn ...................................................................21
CHỦ ĐỀ 2.
CẤP SỐ CỘNG & CẤP SỐ NHÂN
Phần Lý thuyết trọng tâm ................................................................................................ 26
Phần Ví dụ .......................................................................................................................... 26
Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ........................................26
Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ........................................................................27
Dạng 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn ...................................................................28
Phần Tự luyện .................................................................................................................... 30
Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ........................................30
Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ........................................................................34
Dạng 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn ...................................................................37
CHỦ ĐỀ 3.
ĐẠO HÀM & KHẢO SÁT HÀM SỐ
Phần Lý thuyết trọng tâm ................................................................................................ 40
Phần Ví dụ .......................................................................................................................... 43
Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ........................................43
Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ........................................................................44
Dạng 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn ...................................................................45
Phần Tự luyện .................................................................................................................... 46
Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ........................................46
Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ........................................................................54
Dạng 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn ...................................................................62
CHỦ ĐỀ 4.
NGUYÊN HÀM & TÍCH PHÂN
Phần Lý thuyết trọng tâm ................................................................................................ 65
Phần Ví dụ .......................................................................................................................... 67
Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ........................................67
Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ........................................................................68
Dạng 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn ...................................................................70
Phần Tự luyện .................................................................................................................... 71
Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ........................................71
Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ........................................................................77
Dạng 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn ...................................................................80
CHỦ ĐỀ 5.
HÌNH HỌC KHÔNG GIAN
Trang 1
Phần Lý thuyết trọng tâm ................................................................................................ 84
Phần Ví dụ .......................................................................................................................... 87
Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ........................................87
Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ........................................................................88
Dạng 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn ...................................................................89
Phần Ví dụ .......................................................................................................................... 90
Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ........................................90
Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ........................................................................94
Dạng 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn .................................................................102
CHỦ ĐỀ 6.
HÌNH HỌC Oxyz
Phần Lý thuyết trọng tâm .............................................................................................. 106
Phần Ví dụ ........................................................................................................................ 110
Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ......................................110
Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ......................................................................110
Dạng 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn .................................................................111
Phần Tự luyện .................................................................................................................. 112
Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ......................................112
Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ......................................................................116
Dạng 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn .................................................................121
CHỦ ĐỀ 7.
THỐNG KÊ
Phần Lý thuyết trọng tâm .............................................................................................. 127
Phần Ví dụ ........................................................................................................................ 130
Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ......................................130
Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ......................................................................130
Dạng 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn .................................................................133
Phần Tự luyện .................................................................................................................. 134
Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ......................................134
Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ......................................................................136
Dạng 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn .................................................................139
CHỦ ĐỀ 8.
XÁC SUẤT
Phần Lý thuyết trọng tâm .............................................................................................. 141
Phần Ví dụ ........................................................................................................................ 143
Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ......................................143
Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ......................................................................146
Dạng 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn .................................................................150
Phần Tự Luyện ................................................................................................................. 151
Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ......................................151
Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ......................................................................152
Dạng 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn .................................................................154
Trang 2
CHỦ ĐỀ 1:
PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Phần Lý thuyết trọng tâm
I. PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
1. Phương trình lượng giác cơ bản
a) Phương trình sin x m 1
Với m 1 , phương trình 1 vô nghiệm.
là số thực thuộc đoạn ; sao cho sin x m .
2 2
x k2
Khi đó, ta có: sin x m sin x sin
k .
x k2
Chú ý
- Ta có một số trường hợp đặc biệt sau của phương trình sin x m :
Với m 1 , gọi
sin x 1 x
sin x 1 x
sin x 0 x k
2
k2
2
k ;
k ;
k2
k .
- Nếu x là góc lượng giác có đơn vị đo là độ thì ta có thể tìm góc lượng giác x sao cho
sin x sin a như sau:
x a k360
sin x sin a
k .
x
180
a
k
360
b) Phương trình cos x m 2
Với m 1 , phương trình 2 vô nghiệm.
là số thực thuộc đoạn 0; sao cho cos x m .
x k2
Khi đó, ta có: cos x m cos x cos
k .
x k2
Chú ý
- Ta có một số trường hợp đặc biệt sau của phương trình cos x m :
cos x 1 x k 2 k ;
Với m 1 , gọi
cos x 1 x k 2
k ;
k k .
2
- Nếu x là góc lượng giác có đơn vị đo là độ thì ta có thể tìm góc lượng giác x sao cho
cos x cos a như sau:
x a k360
cos x cos a
k .
x a k360
cos x 0 x
c) Phương trình tan x m
Gọi
là số thực thuộc khoảng ; sao cho tan x m . Khi đó, ta có:
2 2
Trang 3
tan x m tan x tan x k
k .
Chú ý: Nếu x là góc lượng giác có đơn vị đo là độ thì ta có thể tìm góc lượng giác x sao cho
tan x tan a như sau:
tan x tan a x a k180 k .
d) Phương trình cot x m
Gọi là số thực thuộc khoảng 0;
sao cho cot x m
. Khi đó, ta có:
cot x m cot x cot x k
k .
Chú ý: Nếu x là góc lượng giác có đơn vị đo là độ thì ta có thể tìm góc lượng giác x sao cho
cot x cot a như sau:
cot x cot a x a k180 k .
2. Phương trình lượng giác đưa về dạng cơ bản
f x g x k2
sin f x sin g x
k .
f x g x k 2
f x g x k2
cos f x cos g x
k .
f x g x k 2
Với phương trình có dạng:
2
sin u x sin2 v x , cos2 u x cos2 v x , sin 2 u x cos2 v x , Ta có thể dùng công thức hạ
bậc để đưa về phương trình dạng cos f x cos g x .
Với một số phương trình lượng giác, ta có thể dùng các công thức lượng giác và các biến đổi để
đưa về phương trình dạng tích A x .B x 0 .
II. PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LÔGARIT
1. Phương trình mũ
Với a 0, a 1 thì:
f x
a b f x log a b với b 0 ;
f x
g x
a a f x g x .
2. Phương trình lôgarit
Với a 0, a 1 thì:
log a f x b f x ab .
f x g x
log a f x log a g x
.
f
x
0
g
x
>
0
3. Bất phương trình mũ
Với a 0, a 1 thì:
a) Xét bất phương trình: a b .
Nếu b 0 , tập nghiệm của bất phương trình là tập xác định của f x ;
f x
Nếu b 0, a 1 thì bất phương trình đưa về: f x log a b ;
Nếu b 0, 0 a 1 thì bất phương trình đưa về: f x log a b .
f x
g x
b) Xét bất phương trình: a a .
Trang 4
Nếu a 1 thì bất phương trình đưa về: f x g x ;
Nếu 0 a 1 thì bất phương trình đưa về: f x g x .
Các bất phương trình mũ khác cùng loại được giải tương tự.
4. Bất phương trình lôgarit
Với a 0, a 1 thì:
a) Xét bất phương trình: log a f x b .
Nếu a 1 thì bất phương trình đưa về: f x ab ;
Nếu 0 a 1 thì bất phương trình đưa về: 0 f x ab .
b) Xét bất phương trình: log a f x log a g x .
Nếu a 1 thì bất phương trình đưa về: f x g x 0 ;
Nếu 0 a 1 thì bất phương trình đưa về: 0 f x g x .
Các bất phương trình lôgarit khác cùng loại được giải tương tự.
Phần Ví dụ
Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
3
Ví dụ 1. Nghiệm của phương trình sin x
là:
3
2
2
A. x
k 2 và x k 2 k .
3
B. x
k 2 và x k 2
3
3
C. x k2 và x k 2 k
D. x
2
2k và x
5
k2
3
k
.
k .
Lời giải
GVSB: Hà Hoàng; GVPB: Minh Nguyễn
Chọn A
2
x 3 3 2k
x
k2
3
sin x
3
3
2
x 4 2k
x 2 k
3
3
k
Ví dụ 2. Tổng các nghiệm của phương trình 3x 2 x 81 là:
A. 4 .
B. 4 .
C. 2 .
D. 2 .
Lời giải
GVSB: Hà Hoàng; GVPB: Minh Nguyễn
Chọn D
2
3x
2
2 x
81 3x
2
2 x
34 x2 2x 4 0 .
b
Phương trình có hai nghiệm trái dấu vì ac 0 . Khi đó tổng hai nghiệm là 2 .
a
1
Ví dụ 3. Nghiệm của phương trình log16 x 5 là:
2
A. 3 .
B. 1 .
C. 3 .
D. 27 .
Trang 5
Lời giải
GVSB: Hà Hoàng; GVPB: Minh Nguyễn
Chọn B
1
1
x 5 16 2 4 x 1 .
2
Ví dụ 4. Số nghiệm của phương trình log 2 x 4 log 2 x 2 5x 4 là:
log16 x 5
A. 1 .
B. 2 .
C. 0 .
D. 3 .
Lời giải
GVSB: Hà Hoàng; GVPB: Minh Nguyễn
Chọn C
x 4 0
log 2 x 4 log 2 x2 5x 4 2
x 5x 4 x 4
x 4
(vô nghiệm)
x
2
;
x
4
Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai
Ví dụ 5. Cho phương trình sin 2 2 x cos 2 x .
4
2
1 cos 4x
2 1 cos 2x
a) Hạ bậc hai vế, ta được phương trình:
2
2
b) Ta có: cos 2x cos 2x.
..
c) Phương trình đã cho đưa về dạng: cos 4 x cos 2 x. .
2
d) Nghiệm của phương trình đã cho là: x
4
k
và x
12
k
3
k
Lời giải
GVSB: Hà Hoàng; GVPB: Minh Nguyễn
1 cos 4x
2 1 cos 2x
a) Hạ bậc hai vế, ta được phương trình:
..
2
2
Hạ bậc hai vế của phương trình sin 2 2 x cos 2 x ta được
4
2
1 cos 4x
2 1 cos 2x
2
2
Chọn ĐÚNG.
b) Ta có: cos 2x
cos 2x
1 cos 4x
2 1 cos 2x
2
2
cos 2x.
cos 2x. (đúng)
Chọn ĐÚNG.
c) Phương trình đã cho đưa về dạng: cos 4 x cos 2 x. .
2
Trang 6
Phương trình đã cho tương đương với cos 4x cos 2x
2
Chọn ĐÚNG.
d) Nghiệm của phương trình đã cho là: x
Nghiệm của phương trình đã cho là
x 4 k
4x 2 2x k 2
k
x k
4 x 2 x 2 k
12
3
2
Chọn SAI.
Ví dụ 6. [MĐ2] Cho bất phương trình 3 2 2
a) Ta có: 3 2 2 3 2 2
4
k
và x
12
k
cos 2x
3
k
x2 4 x
3 2 2
5 2 x
.
1
.
b) Bất phương trình đã cho tương đương với bất phương trình: x2 4x 2x 5 .
c) Số nghiệm nguyên của bất phương trình là 5 .
d) Tổng nghiệm nguyên của bất phương trình là 9 .
Lời giải
a) Ta có: 3 2 2 3 2 2
1
.
Ta có: 3 2 2 3 2 2 32 2 2 1 3 2 2
1
3 2 2
32 2
1
.
Chọn ĐÚNG.
b) Bất phương trình đã cho tương đương với bất phương trình: x2 4x 2x 5 .
Ta có: 3 2 2
x2 4 x
3 2 2
5 2 x
32 2
x2 4 x
5 2 x
5 2 x
32 2
x2 4x 2x 5
(Vì 0 3 2 2 1 ).
Chọn SAI.
c) Số nghiệm nguyên của bất phương trình là 5 .
Ta có: 3 2 2
x2 4 x
3 2 2
5 2 x
32 2
x2 4 x
32 2
x2 4x 2x 5
x2 6x 5 0 1 x 5 .
Suy ra nghiệm nguyên của bất phương trình là: 2; 3; 4
Chọn SAI.
d) Tổng nghiệm nguyên của bất phương trình là 9 .
Tổng nghiệm nguyên của bất phương trình là: 2 3 4 9 .
Chọn ĐÚNG.
Ví dụ 7. [MĐ2] Cho bất phương trình Cho bất phương trình: log 2 1 2 x 2 2 log
a) Ta có: 0 2 1 1 .
2
2 x 2 5x 5
b) Bất phương trình đã cho tương đương với:
.
5
x
5
0
c) Số nghiệm nguyên của bất phương trình là 2 .
d) Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình là 0 .
Trang 7
2 1
5x 5 .
Lời giải
GVSB: Lê Ngọc; GVPB: Minh Nguyễn
a) Ta có: 0 2 1 1 .
2 1 0, 42 0 2 1 1 .
Chọn ĐÚNG.
2
2 x 2 5x 5
b) Bất phương trình đã cho tương đương với:
.
5x 5 0
2
2 x 2 5x 5
2
(Vì 0 2 1 1 )
log 2 1 2x 2 log 2 1 5x 5 2
2x 2 0
Chọn SAI.
c) Số nghiệm nguyên của bất phương trình là 2 .
Ta có:
2 x 2 5x 7 0
2 x 2 5x 7 0
2
2 x 2 5x 5
log 2 1 2x 2 2 log 2 1 5x 5 2
x 1
x 1
x 1
x 1
2x 2 0
7
1 x 2
7
1 x
x 1
2
x 1
Vậy nghiệm nguyên của bất phương trình là 2; 3 .
Chọn ĐÚNG.
d) Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình là 0 .
Ta có: nghiệm nguyên của bất phương trình là 2; 3 .
Vậy nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình là 2 .
Chọn SAI.
Dạng 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Ví dụ 8. [MĐ2] Hàng ngày mực nước tại một cảng biển lên xuống theo thủy triều. Độ sâu
h m theo thời gian t (giờ) trong một ngày được cho bởi công thức:
h 16 7 sin t với 0 t 24 . Tính thời điểm mà mực nước tại cảng là cao nhất.
12
Lời giải
GVSB: Lê Ngọc; GVPB: Minh Nguyễn
Trả lời: 6
Ta có: h 16 7 sin t
12
Vì 1 sin t 1 7 7 sin t 7 9 16 7 sin t 23 9 h 23
12
12
12
Nên max h 23 sin t 1 t k 2 t 6 24 k .
12
2
12
Vì 0 t 24 nên thời điểm mà mực nước tại cảng là cao nhất là 6 (giờ).
Trang 8
Ví dụ 9. [MĐ2] Công thức Định luật làm mát của Newton được cho như sau: kt ln
T S
T0 S
trong đó t là số giờ trôi qua, T0 là nhiệt độ lúc đầu, T là nhiệt độ sau t giờ, S là nhiệt
độ môi trường ( T0 , T , S theo cùng một đơn vị đo), k là hằng số. Một cốc trà có nhiệt độ
960 C , sau 2 phút nhiệt độ giảm còn 900 C . Biết nhiệt độ phòng là 240 C . Tính nhiệt độ
của cốc trà sau 10 phút (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Lời giải
GVSB: Lê Ngọc; GVPB: Minh Nguyễn
Trả lời: 70,6
Gọi T1 là nhiệt độ sau t1 giờ
Gọi T2 là nhiệt độ sau t2 giờ
1
(h)
30
1
90 24
1
11
11
Khi đó: k. ln
k. ln k 30 ln
30
96 24
30
12
12
1
Nhiệt độ của cốc trà sau 10 phút ( t2 10(p) (h) ) là:
6
5
5
T2 24
T2 24
T 24
11
11
11 1
ln ln
2
30 ln . ln
12 6
96 24
96 24
12
12 96 24
Ta có: T0 960 C, T1 900 C, S 240 C, t1 2(p)
115. 96 24 125 T2 24 T2 24 46, 6 T2 70, 6
Phần Tự Luyện
Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1.
Các nghiệm của phương trình sin x 0 là
5
A. x
C. x
5
5
k
k2
k .
B. x
k .
D. x
2
k
5
5
k
k .
k .
Lời giải
GVSB: Phúc Hoàng; GVPB:Bùi Thanh Sơn
Chọn D
Ta có: sin x 0 x k x k
5
5
5
Câu 2.
k .
Các nghiệm của phương trình 2 sin 3x 2 0 là
2
3
2
A. x k
và x
k
k .
12
3
12
3
2
5
2
B. x k
và x
k
k .
12
3
12
3
2
2
C. x k
và x k
k .
12
3
12
3
2
3
2
D. x k
và x
k
k .
12
3
12
3
Lời giải
Trang 9
GVSB: Phúc Hoàng; GVPB:Bùi Thanh Sơn
Chọn B
Câu 3.
2
x k
2
12
3 k
sin 3x sin
Ta có: 2 sin 3x 2 0 sin 3x
2
4
x 5 k 2
12
3
1
Các nghiệm cùa phương trình cos x là
6 2
A. x
6
B. x
k 2 và x
6
C. x k2
D. x
6
k2
và x
và x
k
3
2
2
k2
k .
k2
k .
k2
và x
2
k
.
k .
k .
Lời giải
GVSB: Phúc Hoàng; GVPB:Bùi Thanh Sơn
Chọn A
Câu 4.
x 6 k2
1
Ta có: cos x cos x cos
6 2
6
3
x k2
2
2
Các nghiệm của phương trình sin 2x 1 là
A. x
C. x
4
2
k
k
2
k .
B. x k
k .
D. x
2
8
k .
k .
k
2
k .
Lời giải
GVSB: Phúc Hoàng; GVPB:Bùi Thanh Sơn
Chọn A
Ta có: sin2 2x 1 cos 2x 0 x
Câu 5.
2
k x
4
k
2
k .
Các nghiệm của phương trình tan x 3 là
3
2
k2 k .
A. x
B. x k k .
3
2
2
C. x
k k . D. x
k k .
3
3
Lời giải
GVSB: Phúc Hoàng; GVPB:Bùi Thanh Sơn
Chọn C
2
k k .
Ta có: tan x 3 x k x
3
3 3
3
Trang 10
Câu 6.
Các nghiệm của phương trình cot 3x 1 là
4
A. x
C. x
6
6
k
k
6
k .
B. x
k .
D. x
6
6
k
k .
3
k
k .
2
Lời giải
GVSB: Phúc Hoàng; GVPB:Bùi Thanh Sơn
Chọn B
Ta có: cot 3x 1 3x k x k
4
4
4
6
3
k
k k .
6
3
Các nghiệm cùa phương trình sin x 3 cos x 0 là
Hay x
Câu 7.
A. x
C. x
6
6
k
k
k .
B. x
k .
3
D. x
k .
k
3
k
k .
Lời giải
GVSB: Phúc Hoàng; GVPB:Bùi Thanh Sơn
Chọn D
Ta có: sin x 3 cos x 0
1
3
sin x
cos x 0 sin x 0
2
2
3
k x k k .
3
3
Cách khác:
Do cos x 0 không thoả mãn phương trình nên ta có:
x
sin x 3 cos x 0 tan x 3 x
Câu 8.
3
k
k .
Các góc lượng giác x sao cho cos x 15
1
là
2
A. x 165 k 360 và x 135 k 360 k .
B. x 165 k 180 và x 135 k 180 k
C. x 135 k 360 và x 105 k 360 k
D. x 135 k 180 và x 105 k 180 k
.
.
.
Lời giải
GVSB: Phúc Hoàng; GVPB:Bùi Thanh Sơn
Chọn C
Ta có: cos x 15
Câu 9.
x 15 120 k360
x 135 k360
1
k
2
x 15 120 k360
x 105 k360
Các góc lượng giác x sao cho tan 2x 27 tan 35 là
A. x 4 k180 k
.
B. x 4 k180 k
Trang 11
.
C. x 4 k90 k
.
D. x 4 k90 k
.
Lời giải
GVSB: Phúc Hoàng; GVPB:Bùi Thanh Sơn
Chọn D
Ta có: tan 2 x 27 tan 35 2 x 27 35 k180 x 4 k90 k
.
Câu 10. Các góc lượng giác x sao cho sin 2x sin 36 x là
A. x 12 k120 và x 144 k360 k
B. x 12 k120 và x 48 k120 k
.
.
C. x 12 k360 và x 144 k120 k .
D. x 36 k360 và x 144 k360 k .
Lời giải
GVSB: Trần Vân; GVPB: Bùi Thanh Sơn
Chọn A
2x 36 x k360
x 12 k120
sin 2x sin 36 x
k .
2x 180 36 x k360
x 144 k360
3 9
Câu 11. Số nghiệm của phương trình cos x 1 trên khoảng ; là
4 2
A. 1 .
B. 2 .
C. 4 .
D. 3 .
Lời giải
GVSB: Trần Vân; GVPB: Bùi Thanh Sơn
Chọn D
cos x 1 x k 2 k .
3 9
3
9
3
9
Vì x ; nên
k2
k .
4
2
8
4
4 2
Do k nên k 0 ;1; 2 .
3
Vậy phương trình cos x 1 có 3 nghiệm trên khoảng
4
5
1
Câu 12. Số nghiệm của phương trình sin x
trên khoảng
3
2
A. 2 .
B. 5 .
.
5
;
là
2
D. 3 .
;
9
2
C. 4 .
Lời giải
GVSB: Trần Vân; GVPB: Bùi Thanh Sơn
Chọn B
x 35, 26 k.360
k; l .
3
x 144, 74 l.360
5
35, 26
5
. k .2
5 5
2
180
2 1, 3 k 1, 2 .
Vì x ;
nên 5
144 , 74
5
2 2
1, 7 l 0 , 8
. l.2
2
180
2
sin x
1
Trang 12
nên k 1; 0;1 ; l 1; 0 .
Do k ; l
5 5
có 5 nghiệm trên khoảng ;
.
3
2 2
Câu 13. Các nghiệm của phương trình cos2 x sin2 x 0 là
Vậy phương trình sin x
A. x
C. x
4
2
k.
k
2
1
k .
B. x
k .
4
D. x
k
4
k .
k
k .
Lời giải
GVSB: Trần Vân; GVPB: Bùi Thanh Sơn
Chọn A
cos2 x sin 2 x 0 cos 2x 0 2x
k x
2
4
Câu 14. Nghiệm của phương trình cos 2 x cos 6 x là
2
2
A. x
k 2 k và x k 2 k .
3
k 2 k và x k 2
3
3
C. x k 2 k và x k 2 k
B. x
D. x
8
k
2
k
k
2
.
k .
.
k và x 16 k 4 k .
Lời giải
GVSB: Trần Vân; GVPB: Bùi Thanh Sơn
Chọn D
k
x
2x 6x k 2
8 2 .
2
cos 2 x cos 6 x
2
x k
2 x 6 x k 2
2
16 4
x
3
4
Câu 15. Nghiệm của phương trình là
9
2
B. x 2 .
A. x 2 .
C. x 2 .
D. x 2 .
Lời giải
GVSB: Trần Vân; GVPB: Bùi Thanh Sơn
Chọn A
x
x
3
3 3
4
9
2
2 2
2
x 2 .
Câu 16. Nghiệm của phương trình 2x x 4 là
A. x 1 và x 2 .
B. x 0 và x 1 .
2
C. x 1 và x 2 .
D. x 0 và x 2 .
Lời giải
GVSB: Trần Vân; GVPB: Bùi Thanh Sơn
Chọn A
Trang 13
2x
2
x
4 2x
2
x
x 1
22 x 2 x 2 0
.
x 2
Câu 17. Tổng các nghiệm của phương trình 5x
A. 3 .
B. log 5 10 .
2
3 x
10 là
C. 3 .
D. log 5 10 .
Lời giải
GVSB: Trần Vân; GVPB: Bùi Thanh Sơn
Chọn C
5x
2
3 x
10 x 2 3x log 5 10 x 2 3x log 5 10 0 .
b
Phương trình có hai nghiệm trái dấu và x1 x2 3 .
a
1
Câu 18. Nghiệm của phương trình
25
A. x 3 .
B. x 5 .
3 2 x
5x 3 là
C. x 5 .
D. x 3 .
Lời giải
GVSB: Hồng Hà Nguyễn; GVPB:Bùi Thanh Sơn
Chọn D
1
25
3 2 x
2 3 2 x
5x 3 5 5x 3 4 x 6 x 3 x 3 .
1
là
3
B. x 10 .
C. x 2 .
D. x 10 .
Lời giải
GVSB: Hồng Hà Nguyễn; GVPB: Bùi Thanh Sơn
Câu 19. Nghiệm của phương trình log 27 x2 1
A. x 2 .
Chọn A
log 27 x2 1
1
x2 1 3 x2 4 x 2 .
3
Câu 20. Tích các nghiệm của phương trình log 2 x 2 2 x 3 là
A. 8 .
C. 8 .
B. 6 .
D. 6 .
Lời giải
GVSB: Hồng Hà Nguyễn; GVPB: Bùi Thanh Sơn
Chọn C
x 2
log 2 x 2 2x 3 x 2 2x 8 x 2 2x 8 0
.
x 4
Vậy tích các nghiệm của phương trình là 8 .
Câu 21. Số nghiệm của phương trình log 7 x 2 2 x log 7 3x 6 là
A. 2 .
B. 0 .
C. 3 .
D. 1 .
Lời giải
GVSB: Hồng Hà Nguyễn; GVPB: Bùi Thanh Sơn
Chọn D
Trang 14
x 2
3x 6 0
x 2
x 2 x 3 .
log 7 x 2x log 7 3x 6 2
2
x 3
x 2x 3x 6
x 5x 6 0
2
Câu 22. Nghiệm của bất phương trình 0, 5 3 là
x
A. x log 0 ,5 3 .
C. x log 3 0 , 5 .
B. x log 0 ,5 3 .
D. x log 3 0 , 5 .
Lời giải
GVSB: Hồng Hà Nguyễn; GVPB: Bùi Thanh Sơn
Chọn B
0, 5
x
3 x log 0 ,5 3 .
Câu 23. Tập nghiệm của bất phương trình 0 , 2 1 là
x2
A. .
C. 0; .
\0 .
B.
D.
.
Lời giải
GVSB: Hồng Hà Nguyễn; GVPB: Bùi Thanh Sơn
Chọn A
0, 2 1 0, 2 0, 2 x2 0 x .
x2
x2
0
Câu 24. Tập nghiệm của bất phương trình 2 3
A. 2; .
B. 4; .
2 x 1
2 3
x 5
là
C. ; 2 .
D. ; 4 .
Lời giải
GVSB: Hồng Hà Nguyễn; GVPB: Bùi Thanh Sơn
Chọn A
2 3
2 x 1
2 3
x 5
2 3
2 x 1
2 3
x 5
2 x 1 x 5 x 2 .
Câu 25. Tập nghiệm của bất phương trình log 1 2x 6 2 là
A. 3; 5 .
B. ; 5 .
2
C. 3; .
D. 5; .
Lời giải
GVSB: Hồng Hà Nguyễn; GVPB: Bùi Thanh Sơn
Chọn D
2
1
log 1 2x 6 2 2x 6 2x 6 4 x 5 .
2
2
Câu 26. Số nghiệm nguyên của bất phương trình log5 2x 3 log 25 x2 là
A. 1 .
B. 2 .
C. 0 .
D. Vô số.
Lời giải
GVSB: Hồng Hà Nguyễn; GVPB: Bùi Thanh Sơn
Chọn A
ĐKXĐ : x
3
.
2
Trang 15
log5 2x 3 log 25 x2 log5 2x 3 log5 x .
3
bpt 2x 3 x x 3 .
2
3
Kết hợp với ĐKXĐ suy ra x 3 .
2
Nghiệm nguyên của bất phương trình là x 2 .
Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai
Với x
Câu 27. [MĐ2] Cho phương trình cos 2 x sin 2 3x .
4
2
1 cos 6x
1 cos 2x
2
a) Hạ bậc hai vế, ta được phương trình
.
2
2
b) Ta có cos 2x cos 2x .
c) Phương trình đã cho đưa về dạng cos 2x cos 6x .
k
d) Nghiệm của phương trình đã cho là x
,k .
4
Lời giải
GVSB: Dương Thị Thanh Tâm; GVPB: Hien Nguyen
1 cos 6x
1
cos
2
x
2
a) Ta có cos 2 x sin 2 3x
.
4
2
2
2
Chọn ĐÚNG.
b) Ta có cos 2x cos 2x .
Chọn SAI.
1 cos 6x
1 cos 2x
2
c) cos 2 x sin 2 3x
4
2
2
2
cos 2 x cos 6 x cos 2 x cos 6 x cos 2 x cos 6 x .
2
2
2
Chọn SAI.
1 cos 2x
1 cos 6x
2
2
d) cos 2 x sin 2 3x
4
2
2
cos 2 x cos 6 x cos 2 x cos 6 x cos 2 x cos 6 x
2
2
2
k
x 8 2
2x 2 6x k 2
4x 2 k 2
,k
.
k
x
2x 6x k 2
8x k 2
2
2
16 4
Chọn SAI.
Trang 16
Câu 28. [MĐ2] Cho phương trình cos 2 x sin x với x 0; .
4
a) Ta có cos 2 x sin 2 x .
2
b) Phương trình sin 2 x sin x có các nghiệm là
2
4
5
x k 2 và x
k2 k .
4
4
c) Phương trình đã cho có hai nghiệm thuộc đoạn 0; .
d) Tổng các nghiệm của phương trình đã cho trên đoạn 0; là
5
.
6
Lời giải
GVSB: Dương Thị Thanh Tâm; GVPB: Hien Nguyen
a) Ta có cos 2 x sin 2 x .
2
Chọn ĐÚNG.
2x 4 x k 2
b) Ta có cos 2 x sin x sin 2 x sin x 2
4
2
4
2x x k 2
2
4
x 4 k2
x 4 2 k2
x 4 k2
.
x k2
3x k 2
3x k 2
12
3
4 2
4
Chọn SAI.
c) Ta có x 0; 0 x
TH1: x
4
k2
0
4
k2
4
k2
Từ đó ta có x
1
3
k , k
4
8
8
nên k 0 .
.
4
k2
k2
k2
1
13
TH2: x
nên
0
k , k
12
3
12
3
12
3
12
8
8
2
7
.
x
k 1. Từ đó ta có x
12 3
12
Chọn ĐÚNG.
7
10
5
d) Tổng các nghiệm là
.
4 12 12
6
Chọn ĐÚNG.
Câu 29. [MĐ2] Cho phương trình sin 4x sin 2x cos 4x cos 2x .
a) Dùng công thức biến đổi tổng thành tích, vế trái của phương trình đưa về dạng:
sin 3x cos x .
b) Dùng công thức biến đổi tổng thành tích, vế phải của phương trình đưa về dạng:
cos 3x cos x .
Trang 17
c) Nghiệm của phương trình đã cho là nghiệm của phương trình cos x ...
Thpt Quốc Gia
2024 - 2025
MỤC LỤC
CHỦ ĐỀ 1.
PHƯƠNG TRÌNH & BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Phần Lý thuyết trọng tâm .................................................................................................. 3
Phần Ví dụ ............................................................................................................................ 5
Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ..........................................5
Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ..........................................................................6
Dạng 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn .....................................................................8
Phần Tự Luyện ..................................................................................................................... 9
Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ..........................................9
Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ........................................................................16
Dạng 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn ...................................................................21
CHỦ ĐỀ 2.
CẤP SỐ CỘNG & CẤP SỐ NHÂN
Phần Lý thuyết trọng tâm ................................................................................................ 26
Phần Ví dụ .......................................................................................................................... 26
Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ........................................26
Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ........................................................................27
Dạng 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn ...................................................................28
Phần Tự luyện .................................................................................................................... 30
Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ........................................30
Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ........................................................................34
Dạng 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn ...................................................................37
CHỦ ĐỀ 3.
ĐẠO HÀM & KHẢO SÁT HÀM SỐ
Phần Lý thuyết trọng tâm ................................................................................................ 40
Phần Ví dụ .......................................................................................................................... 43
Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ........................................43
Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ........................................................................44
Dạng 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn ...................................................................45
Phần Tự luyện .................................................................................................................... 46
Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ........................................46
Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ........................................................................54
Dạng 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn ...................................................................62
CHỦ ĐỀ 4.
NGUYÊN HÀM & TÍCH PHÂN
Phần Lý thuyết trọng tâm ................................................................................................ 65
Phần Ví dụ .......................................................................................................................... 67
Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ........................................67
Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ........................................................................68
Dạng 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn ...................................................................70
Phần Tự luyện .................................................................................................................... 71
Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ........................................71
Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ........................................................................77
Dạng 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn ...................................................................80
CHỦ ĐỀ 5.
HÌNH HỌC KHÔNG GIAN
Trang 1
Phần Lý thuyết trọng tâm ................................................................................................ 84
Phần Ví dụ .......................................................................................................................... 87
Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ........................................87
Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ........................................................................88
Dạng 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn ...................................................................89
Phần Ví dụ .......................................................................................................................... 90
Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ........................................90
Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ........................................................................94
Dạng 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn .................................................................102
CHỦ ĐỀ 6.
HÌNH HỌC Oxyz
Phần Lý thuyết trọng tâm .............................................................................................. 106
Phần Ví dụ ........................................................................................................................ 110
Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ......................................110
Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ......................................................................110
Dạng 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn .................................................................111
Phần Tự luyện .................................................................................................................. 112
Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ......................................112
Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ......................................................................116
Dạng 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn .................................................................121
CHỦ ĐỀ 7.
THỐNG KÊ
Phần Lý thuyết trọng tâm .............................................................................................. 127
Phần Ví dụ ........................................................................................................................ 130
Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ......................................130
Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ......................................................................130
Dạng 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn .................................................................133
Phần Tự luyện .................................................................................................................. 134
Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ......................................134
Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ......................................................................136
Dạng 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn .................................................................139
CHỦ ĐỀ 8.
XÁC SUẤT
Phần Lý thuyết trọng tâm .............................................................................................. 141
Phần Ví dụ ........................................................................................................................ 143
Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ......................................143
Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ......................................................................146
Dạng 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn .................................................................150
Phần Tự Luyện ................................................................................................................. 151
Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ......................................151
Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai ......................................................................152
Dạng 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn .................................................................154
Trang 2
CHỦ ĐỀ 1:
PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Phần Lý thuyết trọng tâm
I. PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
1. Phương trình lượng giác cơ bản
a) Phương trình sin x m 1
Với m 1 , phương trình 1 vô nghiệm.
là số thực thuộc đoạn ; sao cho sin x m .
2 2
x k2
Khi đó, ta có: sin x m sin x sin
k .
x k2
Chú ý
- Ta có một số trường hợp đặc biệt sau của phương trình sin x m :
Với m 1 , gọi
sin x 1 x
sin x 1 x
sin x 0 x k
2
k2
2
k ;
k ;
k2
k .
- Nếu x là góc lượng giác có đơn vị đo là độ thì ta có thể tìm góc lượng giác x sao cho
sin x sin a như sau:
x a k360
sin x sin a
k .
x
180
a
k
360
b) Phương trình cos x m 2
Với m 1 , phương trình 2 vô nghiệm.
là số thực thuộc đoạn 0; sao cho cos x m .
x k2
Khi đó, ta có: cos x m cos x cos
k .
x k2
Chú ý
- Ta có một số trường hợp đặc biệt sau của phương trình cos x m :
cos x 1 x k 2 k ;
Với m 1 , gọi
cos x 1 x k 2
k ;
k k .
2
- Nếu x là góc lượng giác có đơn vị đo là độ thì ta có thể tìm góc lượng giác x sao cho
cos x cos a như sau:
x a k360
cos x cos a
k .
x a k360
cos x 0 x
c) Phương trình tan x m
Gọi
là số thực thuộc khoảng ; sao cho tan x m . Khi đó, ta có:
2 2
Trang 3
tan x m tan x tan x k
k .
Chú ý: Nếu x là góc lượng giác có đơn vị đo là độ thì ta có thể tìm góc lượng giác x sao cho
tan x tan a như sau:
tan x tan a x a k180 k .
d) Phương trình cot x m
Gọi là số thực thuộc khoảng 0;
sao cho cot x m
. Khi đó, ta có:
cot x m cot x cot x k
k .
Chú ý: Nếu x là góc lượng giác có đơn vị đo là độ thì ta có thể tìm góc lượng giác x sao cho
cot x cot a như sau:
cot x cot a x a k180 k .
2. Phương trình lượng giác đưa về dạng cơ bản
f x g x k2
sin f x sin g x
k .
f x g x k 2
f x g x k2
cos f x cos g x
k .
f x g x k 2
Với phương trình có dạng:
2
sin u x sin2 v x , cos2 u x cos2 v x , sin 2 u x cos2 v x , Ta có thể dùng công thức hạ
bậc để đưa về phương trình dạng cos f x cos g x .
Với một số phương trình lượng giác, ta có thể dùng các công thức lượng giác và các biến đổi để
đưa về phương trình dạng tích A x .B x 0 .
II. PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LÔGARIT
1. Phương trình mũ
Với a 0, a 1 thì:
f x
a b f x log a b với b 0 ;
f x
g x
a a f x g x .
2. Phương trình lôgarit
Với a 0, a 1 thì:
log a f x b f x ab .
f x g x
log a f x log a g x
.
f
x
0
g
x
>
0
3. Bất phương trình mũ
Với a 0, a 1 thì:
a) Xét bất phương trình: a b .
Nếu b 0 , tập nghiệm của bất phương trình là tập xác định của f x ;
f x
Nếu b 0, a 1 thì bất phương trình đưa về: f x log a b ;
Nếu b 0, 0 a 1 thì bất phương trình đưa về: f x log a b .
f x
g x
b) Xét bất phương trình: a a .
Trang 4
Nếu a 1 thì bất phương trình đưa về: f x g x ;
Nếu 0 a 1 thì bất phương trình đưa về: f x g x .
Các bất phương trình mũ khác cùng loại được giải tương tự.
4. Bất phương trình lôgarit
Với a 0, a 1 thì:
a) Xét bất phương trình: log a f x b .
Nếu a 1 thì bất phương trình đưa về: f x ab ;
Nếu 0 a 1 thì bất phương trình đưa về: 0 f x ab .
b) Xét bất phương trình: log a f x log a g x .
Nếu a 1 thì bất phương trình đưa về: f x g x 0 ;
Nếu 0 a 1 thì bất phương trình đưa về: 0 f x g x .
Các bất phương trình lôgarit khác cùng loại được giải tương tự.
Phần Ví dụ
Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
3
Ví dụ 1. Nghiệm của phương trình sin x
là:
3
2
2
A. x
k 2 và x k 2 k .
3
B. x
k 2 và x k 2
3
3
C. x k2 và x k 2 k
D. x
2
2k và x
5
k2
3
k
.
k .
Lời giải
GVSB: Hà Hoàng; GVPB: Minh Nguyễn
Chọn A
2
x 3 3 2k
x
k2
3
sin x
3
3
2
x 4 2k
x 2 k
3
3
k
Ví dụ 2. Tổng các nghiệm của phương trình 3x 2 x 81 là:
A. 4 .
B. 4 .
C. 2 .
D. 2 .
Lời giải
GVSB: Hà Hoàng; GVPB: Minh Nguyễn
Chọn D
2
3x
2
2 x
81 3x
2
2 x
34 x2 2x 4 0 .
b
Phương trình có hai nghiệm trái dấu vì ac 0 . Khi đó tổng hai nghiệm là 2 .
a
1
Ví dụ 3. Nghiệm của phương trình log16 x 5 là:
2
A. 3 .
B. 1 .
C. 3 .
D. 27 .
Trang 5
Lời giải
GVSB: Hà Hoàng; GVPB: Minh Nguyễn
Chọn B
1
1
x 5 16 2 4 x 1 .
2
Ví dụ 4. Số nghiệm của phương trình log 2 x 4 log 2 x 2 5x 4 là:
log16 x 5
A. 1 .
B. 2 .
C. 0 .
D. 3 .
Lời giải
GVSB: Hà Hoàng; GVPB: Minh Nguyễn
Chọn C
x 4 0
log 2 x 4 log 2 x2 5x 4 2
x 5x 4 x 4
x 4
(vô nghiệm)
x
2
;
x
4
Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai
Ví dụ 5. Cho phương trình sin 2 2 x cos 2 x .
4
2
1 cos 4x
2 1 cos 2x
a) Hạ bậc hai vế, ta được phương trình:
2
2
b) Ta có: cos 2x cos 2x.
..
c) Phương trình đã cho đưa về dạng: cos 4 x cos 2 x. .
2
d) Nghiệm của phương trình đã cho là: x
4
k
và x
12
k
3
k
Lời giải
GVSB: Hà Hoàng; GVPB: Minh Nguyễn
1 cos 4x
2 1 cos 2x
a) Hạ bậc hai vế, ta được phương trình:
..
2
2
Hạ bậc hai vế của phương trình sin 2 2 x cos 2 x ta được
4
2
1 cos 4x
2 1 cos 2x
2
2
Chọn ĐÚNG.
b) Ta có: cos 2x
cos 2x
1 cos 4x
2 1 cos 2x
2
2
cos 2x.
cos 2x. (đúng)
Chọn ĐÚNG.
c) Phương trình đã cho đưa về dạng: cos 4 x cos 2 x. .
2
Trang 6
Phương trình đã cho tương đương với cos 4x cos 2x
2
Chọn ĐÚNG.
d) Nghiệm của phương trình đã cho là: x
Nghiệm của phương trình đã cho là
x 4 k
4x 2 2x k 2
k
x k
4 x 2 x 2 k
12
3
2
Chọn SAI.
Ví dụ 6. [MĐ2] Cho bất phương trình 3 2 2
a) Ta có: 3 2 2 3 2 2
4
k
và x
12
k
cos 2x
3
k
x2 4 x
3 2 2
5 2 x
.
1
.
b) Bất phương trình đã cho tương đương với bất phương trình: x2 4x 2x 5 .
c) Số nghiệm nguyên của bất phương trình là 5 .
d) Tổng nghiệm nguyên của bất phương trình là 9 .
Lời giải
a) Ta có: 3 2 2 3 2 2
1
.
Ta có: 3 2 2 3 2 2 32 2 2 1 3 2 2
1
3 2 2
32 2
1
.
Chọn ĐÚNG.
b) Bất phương trình đã cho tương đương với bất phương trình: x2 4x 2x 5 .
Ta có: 3 2 2
x2 4 x
3 2 2
5 2 x
32 2
x2 4 x
5 2 x
5 2 x
32 2
x2 4x 2x 5
(Vì 0 3 2 2 1 ).
Chọn SAI.
c) Số nghiệm nguyên của bất phương trình là 5 .
Ta có: 3 2 2
x2 4 x
3 2 2
5 2 x
32 2
x2 4 x
32 2
x2 4x 2x 5
x2 6x 5 0 1 x 5 .
Suy ra nghiệm nguyên của bất phương trình là: 2; 3; 4
Chọn SAI.
d) Tổng nghiệm nguyên của bất phương trình là 9 .
Tổng nghiệm nguyên của bất phương trình là: 2 3 4 9 .
Chọn ĐÚNG.
Ví dụ 7. [MĐ2] Cho bất phương trình Cho bất phương trình: log 2 1 2 x 2 2 log
a) Ta có: 0 2 1 1 .
2
2 x 2 5x 5
b) Bất phương trình đã cho tương đương với:
.
5
x
5
0
c) Số nghiệm nguyên của bất phương trình là 2 .
d) Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình là 0 .
Trang 7
2 1
5x 5 .
Lời giải
GVSB: Lê Ngọc; GVPB: Minh Nguyễn
a) Ta có: 0 2 1 1 .
2 1 0, 42 0 2 1 1 .
Chọn ĐÚNG.
2
2 x 2 5x 5
b) Bất phương trình đã cho tương đương với:
.
5x 5 0
2
2 x 2 5x 5
2
(Vì 0 2 1 1 )
log 2 1 2x 2 log 2 1 5x 5 2
2x 2 0
Chọn SAI.
c) Số nghiệm nguyên của bất phương trình là 2 .
Ta có:
2 x 2 5x 7 0
2 x 2 5x 7 0
2
2 x 2 5x 5
log 2 1 2x 2 2 log 2 1 5x 5 2
x 1
x 1
x 1
x 1
2x 2 0
7
1 x 2
7
1 x
x 1
2
x 1
Vậy nghiệm nguyên của bất phương trình là 2; 3 .
Chọn ĐÚNG.
d) Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình là 0 .
Ta có: nghiệm nguyên của bất phương trình là 2; 3 .
Vậy nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình là 2 .
Chọn SAI.
Dạng 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Ví dụ 8. [MĐ2] Hàng ngày mực nước tại một cảng biển lên xuống theo thủy triều. Độ sâu
h m theo thời gian t (giờ) trong một ngày được cho bởi công thức:
h 16 7 sin t với 0 t 24 . Tính thời điểm mà mực nước tại cảng là cao nhất.
12
Lời giải
GVSB: Lê Ngọc; GVPB: Minh Nguyễn
Trả lời: 6
Ta có: h 16 7 sin t
12
Vì 1 sin t 1 7 7 sin t 7 9 16 7 sin t 23 9 h 23
12
12
12
Nên max h 23 sin t 1 t k 2 t 6 24 k .
12
2
12
Vì 0 t 24 nên thời điểm mà mực nước tại cảng là cao nhất là 6 (giờ).
Trang 8
Ví dụ 9. [MĐ2] Công thức Định luật làm mát của Newton được cho như sau: kt ln
T S
T0 S
trong đó t là số giờ trôi qua, T0 là nhiệt độ lúc đầu, T là nhiệt độ sau t giờ, S là nhiệt
độ môi trường ( T0 , T , S theo cùng một đơn vị đo), k là hằng số. Một cốc trà có nhiệt độ
960 C , sau 2 phút nhiệt độ giảm còn 900 C . Biết nhiệt độ phòng là 240 C . Tính nhiệt độ
của cốc trà sau 10 phút (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Lời giải
GVSB: Lê Ngọc; GVPB: Minh Nguyễn
Trả lời: 70,6
Gọi T1 là nhiệt độ sau t1 giờ
Gọi T2 là nhiệt độ sau t2 giờ
1
(h)
30
1
90 24
1
11
11
Khi đó: k. ln
k. ln k 30 ln
30
96 24
30
12
12
1
Nhiệt độ của cốc trà sau 10 phút ( t2 10(p) (h) ) là:
6
5
5
T2 24
T2 24
T 24
11
11
11 1
ln ln
2
30 ln . ln
12 6
96 24
96 24
12
12 96 24
Ta có: T0 960 C, T1 900 C, S 240 C, t1 2(p)
115. 96 24 125 T2 24 T2 24 46, 6 T2 70, 6
Phần Tự Luyện
Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1.
Các nghiệm của phương trình sin x 0 là
5
A. x
C. x
5
5
k
k2
k .
B. x
k .
D. x
2
k
5
5
k
k .
k .
Lời giải
GVSB: Phúc Hoàng; GVPB:Bùi Thanh Sơn
Chọn D
Ta có: sin x 0 x k x k
5
5
5
Câu 2.
k .
Các nghiệm của phương trình 2 sin 3x 2 0 là
2
3
2
A. x k
và x
k
k .
12
3
12
3
2
5
2
B. x k
và x
k
k .
12
3
12
3
2
2
C. x k
và x k
k .
12
3
12
3
2
3
2
D. x k
và x
k
k .
12
3
12
3
Lời giải
Trang 9
GVSB: Phúc Hoàng; GVPB:Bùi Thanh Sơn
Chọn B
Câu 3.
2
x k
2
12
3 k
sin 3x sin
Ta có: 2 sin 3x 2 0 sin 3x
2
4
x 5 k 2
12
3
1
Các nghiệm cùa phương trình cos x là
6 2
A. x
6
B. x
k 2 và x
6
C. x k2
D. x
6
k2
và x
và x
k
3
2
2
k2
k .
k2
k .
k2
và x
2
k
.
k .
k .
Lời giải
GVSB: Phúc Hoàng; GVPB:Bùi Thanh Sơn
Chọn A
Câu 4.
x 6 k2
1
Ta có: cos x cos x cos
6 2
6
3
x k2
2
2
Các nghiệm của phương trình sin 2x 1 là
A. x
C. x
4
2
k
k
2
k .
B. x k
k .
D. x
2
8
k .
k .
k
2
k .
Lời giải
GVSB: Phúc Hoàng; GVPB:Bùi Thanh Sơn
Chọn A
Ta có: sin2 2x 1 cos 2x 0 x
Câu 5.
2
k x
4
k
2
k .
Các nghiệm của phương trình tan x 3 là
3
2
k2 k .
A. x
B. x k k .
3
2
2
C. x
k k . D. x
k k .
3
3
Lời giải
GVSB: Phúc Hoàng; GVPB:Bùi Thanh Sơn
Chọn C
2
k k .
Ta có: tan x 3 x k x
3
3 3
3
Trang 10
Câu 6.
Các nghiệm của phương trình cot 3x 1 là
4
A. x
C. x
6
6
k
k
6
k .
B. x
k .
D. x
6
6
k
k .
3
k
k .
2
Lời giải
GVSB: Phúc Hoàng; GVPB:Bùi Thanh Sơn
Chọn B
Ta có: cot 3x 1 3x k x k
4
4
4
6
3
k
k k .
6
3
Các nghiệm cùa phương trình sin x 3 cos x 0 là
Hay x
Câu 7.
A. x
C. x
6
6
k
k
k .
B. x
k .
3
D. x
k .
k
3
k
k .
Lời giải
GVSB: Phúc Hoàng; GVPB:Bùi Thanh Sơn
Chọn D
Ta có: sin x 3 cos x 0
1
3
sin x
cos x 0 sin x 0
2
2
3
k x k k .
3
3
Cách khác:
Do cos x 0 không thoả mãn phương trình nên ta có:
x
sin x 3 cos x 0 tan x 3 x
Câu 8.
3
k
k .
Các góc lượng giác x sao cho cos x 15
1
là
2
A. x 165 k 360 và x 135 k 360 k .
B. x 165 k 180 và x 135 k 180 k
C. x 135 k 360 và x 105 k 360 k
D. x 135 k 180 và x 105 k 180 k
.
.
.
Lời giải
GVSB: Phúc Hoàng; GVPB:Bùi Thanh Sơn
Chọn C
Ta có: cos x 15
Câu 9.
x 15 120 k360
x 135 k360
1
k
2
x 15 120 k360
x 105 k360
Các góc lượng giác x sao cho tan 2x 27 tan 35 là
A. x 4 k180 k
.
B. x 4 k180 k
Trang 11
.
C. x 4 k90 k
.
D. x 4 k90 k
.
Lời giải
GVSB: Phúc Hoàng; GVPB:Bùi Thanh Sơn
Chọn D
Ta có: tan 2 x 27 tan 35 2 x 27 35 k180 x 4 k90 k
.
Câu 10. Các góc lượng giác x sao cho sin 2x sin 36 x là
A. x 12 k120 và x 144 k360 k
B. x 12 k120 và x 48 k120 k
.
.
C. x 12 k360 và x 144 k120 k .
D. x 36 k360 và x 144 k360 k .
Lời giải
GVSB: Trần Vân; GVPB: Bùi Thanh Sơn
Chọn A
2x 36 x k360
x 12 k120
sin 2x sin 36 x
k .
2x 180 36 x k360
x 144 k360
3 9
Câu 11. Số nghiệm của phương trình cos x 1 trên khoảng ; là
4 2
A. 1 .
B. 2 .
C. 4 .
D. 3 .
Lời giải
GVSB: Trần Vân; GVPB: Bùi Thanh Sơn
Chọn D
cos x 1 x k 2 k .
3 9
3
9
3
9
Vì x ; nên
k2
k .
4
2
8
4
4 2
Do k nên k 0 ;1; 2 .
3
Vậy phương trình cos x 1 có 3 nghiệm trên khoảng
4
5
1
Câu 12. Số nghiệm của phương trình sin x
trên khoảng
3
2
A. 2 .
B. 5 .
.
5
;
là
2
D. 3 .
;
9
2
C. 4 .
Lời giải
GVSB: Trần Vân; GVPB: Bùi Thanh Sơn
Chọn B
x 35, 26 k.360
k; l .
3
x 144, 74 l.360
5
35, 26
5
. k .2
5 5
2
180
2 1, 3 k 1, 2 .
Vì x ;
nên 5
144 , 74
5
2 2
1, 7 l 0 , 8
. l.2
2
180
2
sin x
1
Trang 12
nên k 1; 0;1 ; l 1; 0 .
Do k ; l
5 5
có 5 nghiệm trên khoảng ;
.
3
2 2
Câu 13. Các nghiệm của phương trình cos2 x sin2 x 0 là
Vậy phương trình sin x
A. x
C. x
4
2
k.
k
2
1
k .
B. x
k .
4
D. x
k
4
k .
k
k .
Lời giải
GVSB: Trần Vân; GVPB: Bùi Thanh Sơn
Chọn A
cos2 x sin 2 x 0 cos 2x 0 2x
k x
2
4
Câu 14. Nghiệm của phương trình cos 2 x cos 6 x là
2
2
A. x
k 2 k và x k 2 k .
3
k 2 k và x k 2
3
3
C. x k 2 k và x k 2 k
B. x
D. x
8
k
2
k
k
2
.
k .
.
k và x 16 k 4 k .
Lời giải
GVSB: Trần Vân; GVPB: Bùi Thanh Sơn
Chọn D
k
x
2x 6x k 2
8 2 .
2
cos 2 x cos 6 x
2
x k
2 x 6 x k 2
2
16 4
x
3
4
Câu 15. Nghiệm của phương trình là
9
2
B. x 2 .
A. x 2 .
C. x 2 .
D. x 2 .
Lời giải
GVSB: Trần Vân; GVPB: Bùi Thanh Sơn
Chọn A
x
x
3
3 3
4
9
2
2 2
2
x 2 .
Câu 16. Nghiệm của phương trình 2x x 4 là
A. x 1 và x 2 .
B. x 0 và x 1 .
2
C. x 1 và x 2 .
D. x 0 và x 2 .
Lời giải
GVSB: Trần Vân; GVPB: Bùi Thanh Sơn
Chọn A
Trang 13
2x
2
x
4 2x
2
x
x 1
22 x 2 x 2 0
.
x 2
Câu 17. Tổng các nghiệm của phương trình 5x
A. 3 .
B. log 5 10 .
2
3 x
10 là
C. 3 .
D. log 5 10 .
Lời giải
GVSB: Trần Vân; GVPB: Bùi Thanh Sơn
Chọn C
5x
2
3 x
10 x 2 3x log 5 10 x 2 3x log 5 10 0 .
b
Phương trình có hai nghiệm trái dấu và x1 x2 3 .
a
1
Câu 18. Nghiệm của phương trình
25
A. x 3 .
B. x 5 .
3 2 x
5x 3 là
C. x 5 .
D. x 3 .
Lời giải
GVSB: Hồng Hà Nguyễn; GVPB:Bùi Thanh Sơn
Chọn D
1
25
3 2 x
2 3 2 x
5x 3 5 5x 3 4 x 6 x 3 x 3 .
1
là
3
B. x 10 .
C. x 2 .
D. x 10 .
Lời giải
GVSB: Hồng Hà Nguyễn; GVPB: Bùi Thanh Sơn
Câu 19. Nghiệm của phương trình log 27 x2 1
A. x 2 .
Chọn A
log 27 x2 1
1
x2 1 3 x2 4 x 2 .
3
Câu 20. Tích các nghiệm của phương trình log 2 x 2 2 x 3 là
A. 8 .
C. 8 .
B. 6 .
D. 6 .
Lời giải
GVSB: Hồng Hà Nguyễn; GVPB: Bùi Thanh Sơn
Chọn C
x 2
log 2 x 2 2x 3 x 2 2x 8 x 2 2x 8 0
.
x 4
Vậy tích các nghiệm của phương trình là 8 .
Câu 21. Số nghiệm của phương trình log 7 x 2 2 x log 7 3x 6 là
A. 2 .
B. 0 .
C. 3 .
D. 1 .
Lời giải
GVSB: Hồng Hà Nguyễn; GVPB: Bùi Thanh Sơn
Chọn D
Trang 14
x 2
3x 6 0
x 2
x 2 x 3 .
log 7 x 2x log 7 3x 6 2
2
x 3
x 2x 3x 6
x 5x 6 0
2
Câu 22. Nghiệm của bất phương trình 0, 5 3 là
x
A. x log 0 ,5 3 .
C. x log 3 0 , 5 .
B. x log 0 ,5 3 .
D. x log 3 0 , 5 .
Lời giải
GVSB: Hồng Hà Nguyễn; GVPB: Bùi Thanh Sơn
Chọn B
0, 5
x
3 x log 0 ,5 3 .
Câu 23. Tập nghiệm của bất phương trình 0 , 2 1 là
x2
A. .
C. 0; .
\0 .
B.
D.
.
Lời giải
GVSB: Hồng Hà Nguyễn; GVPB: Bùi Thanh Sơn
Chọn A
0, 2 1 0, 2 0, 2 x2 0 x .
x2
x2
0
Câu 24. Tập nghiệm của bất phương trình 2 3
A. 2; .
B. 4; .
2 x 1
2 3
x 5
là
C. ; 2 .
D. ; 4 .
Lời giải
GVSB: Hồng Hà Nguyễn; GVPB: Bùi Thanh Sơn
Chọn A
2 3
2 x 1
2 3
x 5
2 3
2 x 1
2 3
x 5
2 x 1 x 5 x 2 .
Câu 25. Tập nghiệm của bất phương trình log 1 2x 6 2 là
A. 3; 5 .
B. ; 5 .
2
C. 3; .
D. 5; .
Lời giải
GVSB: Hồng Hà Nguyễn; GVPB: Bùi Thanh Sơn
Chọn D
2
1
log 1 2x 6 2 2x 6 2x 6 4 x 5 .
2
2
Câu 26. Số nghiệm nguyên của bất phương trình log5 2x 3 log 25 x2 là
A. 1 .
B. 2 .
C. 0 .
D. Vô số.
Lời giải
GVSB: Hồng Hà Nguyễn; GVPB: Bùi Thanh Sơn
Chọn A
ĐKXĐ : x
3
.
2
Trang 15
log5 2x 3 log 25 x2 log5 2x 3 log5 x .
3
bpt 2x 3 x x 3 .
2
3
Kết hợp với ĐKXĐ suy ra x 3 .
2
Nghiệm nguyên của bất phương trình là x 2 .
Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai
Với x
Câu 27. [MĐ2] Cho phương trình cos 2 x sin 2 3x .
4
2
1 cos 6x
1 cos 2x
2
a) Hạ bậc hai vế, ta được phương trình
.
2
2
b) Ta có cos 2x cos 2x .
c) Phương trình đã cho đưa về dạng cos 2x cos 6x .
k
d) Nghiệm của phương trình đã cho là x
,k .
4
Lời giải
GVSB: Dương Thị Thanh Tâm; GVPB: Hien Nguyen
1 cos 6x
1
cos
2
x
2
a) Ta có cos 2 x sin 2 3x
.
4
2
2
2
Chọn ĐÚNG.
b) Ta có cos 2x cos 2x .
Chọn SAI.
1 cos 6x
1 cos 2x
2
c) cos 2 x sin 2 3x
4
2
2
2
cos 2 x cos 6 x cos 2 x cos 6 x cos 2 x cos 6 x .
2
2
2
Chọn SAI.
1 cos 2x
1 cos 6x
2
2
d) cos 2 x sin 2 3x
4
2
2
cos 2 x cos 6 x cos 2 x cos 6 x cos 2 x cos 6 x
2
2
2
k
x 8 2
2x 2 6x k 2
4x 2 k 2
,k
.
k
x
2x 6x k 2
8x k 2
2
2
16 4
Chọn SAI.
Trang 16
Câu 28. [MĐ2] Cho phương trình cos 2 x sin x với x 0; .
4
a) Ta có cos 2 x sin 2 x .
2
b) Phương trình sin 2 x sin x có các nghiệm là
2
4
5
x k 2 và x
k2 k .
4
4
c) Phương trình đã cho có hai nghiệm thuộc đoạn 0; .
d) Tổng các nghiệm của phương trình đã cho trên đoạn 0; là
5
.
6
Lời giải
GVSB: Dương Thị Thanh Tâm; GVPB: Hien Nguyen
a) Ta có cos 2 x sin 2 x .
2
Chọn ĐÚNG.
2x 4 x k 2
b) Ta có cos 2 x sin x sin 2 x sin x 2
4
2
4
2x x k 2
2
4
x 4 k2
x 4 2 k2
x 4 k2
.
x k2
3x k 2
3x k 2
12
3
4 2
4
Chọn SAI.
c) Ta có x 0; 0 x
TH1: x
4
k2
0
4
k2
4
k2
Từ đó ta có x
1
3
k , k
4
8
8
nên k 0 .
.
4
k2
k2
k2
1
13
TH2: x
nên
0
k , k
12
3
12
3
12
3
12
8
8
2
7
.
x
k 1. Từ đó ta có x
12 3
12
Chọn ĐÚNG.
7
10
5
d) Tổng các nghiệm là
.
4 12 12
6
Chọn ĐÚNG.
Câu 29. [MĐ2] Cho phương trình sin 4x sin 2x cos 4x cos 2x .
a) Dùng công thức biến đổi tổng thành tích, vế trái của phương trình đưa về dạng:
sin 3x cos x .
b) Dùng công thức biến đổi tổng thành tích, vế phải của phương trình đưa về dạng:
cos 3x cos x .
Trang 17
c) Nghiệm của phương trình đã cho là nghiệm của phương trình cos x ...
 





